Sản phẩmEN 10263

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

38Cr2 Dây thép kéo nguội

Tài liệu kỹ thuật về dây thép kéo nguội 38Cr2, tuân theo tiêu chuẩn EN 10263-4. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ học và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

38Cr2 Dây thép kéo nguội product image
38Cr2 · Cold-drawn steel wire
01Tiêu chuẩnEN 10263
02Lớp38Cr2
03Dạng sản phẩmCold-drawn steel wire
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng

Bảng 1: Tổ hợp các điều kiện giao hàng, hình dạng sản phẩm và yêu cầu chất lượng

Bảng 2 Chất lượng bề mặt ở trạng thái giao hàng

2. Thành phần hóa học

Bảng 3 – Thành phần hóa học của các mác thép không chứa boron, phân tích pha lỏng, hàm lượng khối lượng (%)

Bảng 4 – Thành phần hóa học của thép hợp kim boron. Phân tích pha lỏng, hàm lượng khối lượng %

1111111

Bảng 5 – Phân tích phôi và sai lệch giới hạn so với các giá trị giới hạn trong phân tích pha lỏng được quy định tại Bảng 3 và 4%

1111111

3. Tính chất cơ học

Bảng 7 – Tính chất cơ học của thép hợp kim không chứa boron

4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi

Bảng 9 Giới hạn độ cứng của các mác thép có yêu cầu về độ tôi (bình thường) obeborb (loại H; xem mục 6.4.1)

Bảng 10: Giới hạn độ cứng của các mác thép không chứa boron có yêu cầu độ thấm tôi thu hẹp (cấp HH và HL; xem mục 6.4.2)

Bảng 12 – Đường kính tối đa để đạt được ít nhất 90% austenit trong thử nghiệm độ cứng phần lõi (+ chủng loại CH)

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật