Sản phẩmEN 10263

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

42CrMoS4 Dây thép kéo nguội

Tài liệu kỹ thuật về dây thép kéo nguội 42CrMoS4, tuân theo tiêu chuẩn EN 10263-4. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

42CrMoS4 Dây thép kéo nguội product image
42CrMoS4 · Cold-drawn steel wire
01Tiêu chuẩnEN 10263
02Lớp42CrMoS4
03Dạng sản phẩmCold-drawn steel wire
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng

Bảng 1: Tổ hợp các điều kiện giao hàng, hình dạng sản phẩm và yêu cầu chất lượng

Bảng 2 Chất lượng bề mặt ở trạng thái giao hàng

Chất lượng bề mặt ở trạng thái giao hàngKý hiệuCây đinhDây thép dập nguộiDây thép
Trong trường hợp không có thỏa thuận khácnóng cánkeins hoặc +ARXX-
Chất lượng bề mặt đặc biệt, được cung cấp theo thỏa thuậnkéo nguội+C--X
đã được kéo dài+LCX-X
đã được cán tróc+PEXXX

2. Thành phần hóa học

Bảng 3 – Thành phần hóa học của các mác thép không chứa boron, phân tích pha lỏng, hàm lượng khối lượng (%)

Loại thépC bSi tối đa aMnP tối đaSCrMoCNi tối đa.Đồng tối đa.
Tên viết tắtSố hiệu vật liệu
25CrMo4 25CrMoS4 34CrMo4 37CrMo4 42CrMo4 42CrMoS41.7218 1.7213 1.7220 1.7202 1.7225 1.72270,22 đến 0,29 0,22 đến 0,29 0,30 đến 0,37 0,35 đến 0,40 0,38 đến 0,45 0,38 đến 0,450,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,300,60 đến 0,90 0,60 đến 0,90 0,60 đến 0,90 0,60 đến 0,90 0,60 đến 0,90 0,60 đến 0,900,025 0,025 0,025 0,025 0,025 0,0250,025 tối đa. 0,020 đến 0,040 0,025 tối đa 0,025 tối đa. 0,025 tối đa. 0,020 đến 0,0400,90 đến 1,20 0,90 đến 1,20 0,90 đến 1,20 0,90 đến 1,20 0,90 đến 1,20 0,90 đến 1,200,15 đến 0,30 0,15 đến 0,30 0,15 đến 0,30 0,15 đến 0,30 0,15 đến 0,30 0,15 đến 0,300,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,250,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
CHÚ THÍCH 1 Các nguyên tố không được nêu trong bảng này, trừ khi dùng để xử lý cuối cùng của phôi thép, không được chủ ý bổ sung vào thép mà không có sự đồng ý của bên đặt hàng. Cần thực hiện mọi biện pháp nhằm ngăn chặn việc các nguyên tố này xâm nhập từ phế liệu và các vật liệu khác được sử dụng trong quá trình sản xuất, những nguyên tố có thể làm ảnh hưởng đến tính tôi cứng, các tính chất cơ học cũng như khả năng ứng dụng của thép. CHÚ THÍCH 2 Đối với các loại thép có yêu cầu về tính tôi cứng [xem các bảng 9 đến 11], ngoại trừ lưu huỳnh và phốt pho, vẫn cho phép các sai lệch nhỏ so với các giới hạn quy định, với điều kiện rằng đối với cacbon là 0,01 %, còn đối với các nguyên tố khác thì không vượt quá các giá trị ghi trong Bảng 5. CHÚ THÍCH 3 Để nâng cao hiệu quả của quá trình dập nguội, có thể bổ sung thêm 0.020 % đến 0.050 % nhôm vào thành phần.

Bảng 4 – Thành phần hóa học của thép hợp kim boron. Phân tích pha lỏng, hàm lượng khối lượng %

Bảng 5 – Phân tích phôi và sai lệch giới hạn so với các giá trị giới hạn trong phân tích pha lỏng được quy định tại Bảng 3 và 4%

3. Tính chất cơ học

Bảng 7 – Tính chất cơ học của thép hợp kim không chứa boron

Loại thépĐường kínhTrạng thái giao hàng
+AC hoặc +AC+PE+AC+C+AC+AC+C+AC+LC
Tên viết tắtSố hiệu vật liệutrên mmbis mmRm tối đa MPaZ tối thiểu %Rm tối đa MPaZ tối thiểu %Rm tối đa MPaZ tối thiểu %
42CrMo4 42CrMoS41.7225 1.7227256206066058
540630586106065058

4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi

Bảng 9 Giới hạn độ cứng của các mác thép có yêu cầu về độ tôi (bình thường) obeborb (loại H; xem mục 6.4.1)

Tên viết tắt của Stahlsosố hiệu vật liệuBiểu tượngNhiệt độ austenit hóa C+5°CGiới hạn của độ căngHarte trong khoảng cách HRC tính từ mặt đầu đã tôi cứng, tính bằng mm
12345678910111315202530
42CrMo4 42CrMoS41.7225+H850tối đa.616161606059595856535148474645
1.7227tối thiểu.535352514943403734323130302929
tối thiểu.545454545454545453525250

Bảng 10: Giới hạn độ cứng của các mác thép không chứa boron có yêu cầu độ thấm tôi thu hẹp (cấp HH và HL; xem mục 6.4.2)

Bảng 12 – Đường kính tối đa để đạt được ít nhất 90% austenit trong thử nghiệm độ cứng phần lõi (+ chủng loại CH)

Loại thépKý hiệuNhiệt độ austenit hóa trong thử nghiệm độ cứng lõi a C±5℃Độ cứng tối thiểu của lõi. (90 % tổ chức mactenxit) HRCĐường kính tối đa, để đảm bảo 90% mactenxit trong lõi b [mm]
Tên viết tắtSố hiệu vật liệu
25CrMo4 25CrMoS4 34CrMo4 37CrMo4 42CrMo4 42CrMoS41.7218 1.7213 1.7220 1.7202 1.7225 1.7227+CH +CH +CH +CH +CH +CH850 850 850 850 850 85041 41 45 48 50 5013 13 18 18 21 21
a Theo khuyến nghị, thời gian austenit hóa tối thiểu là 30 phút. b Các đường kính tối đa được nêu là những giá trị đạt được ứng với hàm lượng carbon tối thiểu tương ứng, phù hợp với độ cứng tôi thấp nhất của mỗi mác thép. Khi sử dụng các mác thép +HH, có thể tăng thêm đường kính tối đa.

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật