Sản phẩmJIS G3509

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

SNCM420WCH thép cuộn dùng cho dập nguội

SNCM420WCH Tài liệu kỹ thuật về thép cuộn dùng cho dập nguội, tuân theo tiêu chuẩn JIS G3509. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

SNCM420WCH thép cuộn dùng cho dập nguội product image
SNCM420WCH · Cold forming wire rod
01Tiêu chuẩnJIS G3509
02LớpSNCM420WCH
03Dạng sản phẩmCold forming wire rod
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Thành phần hóa học

Bảng 1 – Thành phần hóa học, đơn vị %

Trong tất cả các mác thép của bảng này, hàm lượng Cu – thành phần tạp chất – không được vượt quá 0,30%.
Theo thỏa thuận giữa bên cung và bên cầu, để làm mịn hạt, cũng có thể bổ sung Al.
Ngoài nhu cầu luyện kim, không được chủ ý bổ sung các nguyên tố chưa được quy định trong bảng này; nếu cần bổ sung, phải được hai bên mua và bán thống nhất.
Theo thỏa thuận giữa bên cung và bên cầu, khi tiến hành phân tích sản phẩm thép, các giá trị dung sai cho phép của bảng này so với các giá trị quy định trong phân tích thép lỏng được thực hiện theo JIS G 0321 Bảng 4.
Chú thích a) Giá trị giới hạn dưới của Si cũng có thể được hai bên mua và bán thỏa thuận đặt ở mức nhỏ hơn 0,15%.

2. Tính chất cơ học của dây thép

Bảng 2: Tính chất cơ học của dây thép

Mác thépĐộ bền kéo (N/mm²)Độ co rút mặt cắt ngang (%)
DA1DA2DA3DA1DA2DA3
SNCM420WCH≤700-≤680≥55-≥60

3. Độ sâu lớp khử cacbon

Bảng 3: Giới hạn cho phép về chiều sâu lớp khử cacbon trung bình

Đơn vị: mm
Đường kínhĐộ sâu của lớp khử cacbon feritTổng độ sâu lớp khử cacbon
≤15≤0.02≤0.12
>15~25≤0.02≤0.15
>25~32≤0.02≤0.20
>32~40≤0.03≤0.25
>40~50≤0.03≤0.30
Đối với dây thép có đường kính vượt quá 50mm, sẽ được thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.

4. Độ thấm tôi

Bảng 5 Khoảng cách tính từ đầu tôi và độ cứng

5. Dung sai đường kính dây và sai lệch độ lệch tâm

Bảng 8 dung sai đường kính dây và sai lệch độ lệch tâm

Đường kínhSai lệch cho phépChênh lệch đường kính
≤15±0.30≤0.40
>15~25±0.40≤0.50
>25~32±0.50≤0.60
>32~50±0.60≤0.70
Chú thích 1) Sai lệch về đường kính là hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của đường kính trong cùng một tiết diện của dây thép. Đối với dây thép có đường kính vượt quá 50mm, cần được thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật