Sản phẩmJIS G3507

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

SWCH33K thép cuộn dùng cho dập nguội

SWCH33K Tài liệu kỹ thuật về thép cuộn dùng cho dập nguội, tuân theo tiêu chuẩn JIS G3507. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

SWCH33K thép cuộn dùng cho dập nguội product image
SWCH33K · Cold forming wire rod
01Tiêu chuẩnJIS G3507
02LớpSWCH33K
03Dạng sản phẩmCold forming wire rod
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Thành phần hóa học

Bảng 1 – Thành phần hóa học, đơn vị %

Trong bảng này, tất cả các mác thép đều không được vượt quá hàm lượng Cu 0,30%, Ni 0,20% và Cr 0,20%.

2. Tính chất cơ học của dây thép

Bảng 3 Tính chất cơ học của dây thép do quá trình dập nguội gây ra

Mác thépĐộ bền kéo N/mm²Độ co ngót mặt cắt %(Tham khảo) Độ cứng HRB
SWCH30K SWCH33K SWCH35K≥620
Ghi chú 1. Về các loại SWCH6R ~ SWCH27K, khi sản phẩm được xử lý nhiệt bằng dây thép, sau khi trao đổi giữa hai bên mua và bán, giới hạn dưới của độ bền kéo có thể được quy định thấp hơn so với giá trị trong Bảng 3. 2. Khi đường kính dây từ 20 mm trở lên, độ dẻo được tính bằng cách lấy giá trị trong Bảng 3 trừ đi 5. Ngoài ra, đối với 3 mm trở xuống thì không quy định độ dẻo. 3 1N/mm² = 1MPa

3. Độ sâu lớp khử cacbon

Bảng 4 Giới hạn cho phép về chiều sâu lớp khử cacbon trung bình

Đơn vị: mm
Đường kính dâyĐộ sâu của lớp khử cacbon feritTổng độ sâu lớp khử cacbon
≤15≤0.02≤0.15
>15~25≤0.03≤0.20
>25~32≤0.04≤0.25
Độ sâu lớp khử cacbon của dây thép có đường kính trong khoảng SWCH30K đến SWCH50K, và khi bên đặt hàng có yêu cầu, tiến hành thử nghiệm theo 10.3.1; giới hạn cho phép đối với giá trị trung bình của độ sâu lớp khử cacbon được quy định theo Bảng 4. Tuy nhiên, đối với dây thép có đường kính vượt quá 32mm, cần thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.

4. Dung sai đường kính dây và sai lệch độ lệch tâm

Bảng 5 Dung sai đường kính dây và sai lệch độ lệch tâm

Đường kính dâySai lệch cho phépChênh lệch đường kính
≤30-0.025≤0.013
Vượt quá 3 ≤ 60-0.030≤0.015
Vượt quá 6 và nhỏ hơn hoặc bằng 100-0.036≤0.018
Vượt quá 10 ≤180-0.043≤0.022
Vượt quá 18 và nhỏ hơn hoặc bằng 300-0.070≤0.035
Vượt quá 30 ≤400-0.100≤0.050
Vượt quá 40 ≤500-0.150≤0.070
Chú thích (4) Chênh lệch sai số đường kính là hiệu giữa giá trị đường kính lớn nhất và nhỏ nhất trên cùng một mặt cắt ngang của dây.

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật